di tật

di tật

Sau cơn sốt bại liệt, một số trẻ em có thể bị di tật ở chân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hậu quả, di chứng của một bệnh tật: Chỉ tình trạng bất thường hoặc khiếm khuyết về cơ thể hoặc chức năng còn sót lại sau khi một căn bệnh đã được chữa khỏi hoặc đã qua đi.
    • Tật nguyền, khuyết tật do di truyền hoặc bẩm sinh: Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ một dị tật, khuyết tật từ khi sinh ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn tai biến, ông ấy bị di tật nửa người bên trái. (Sau cơn tai biến, ông ấy bị di chứng liệt nửa người bên trái.)
    • Căn bệnh sốt bại liệt để lại di tật rất nặng nề cho nhiều trẻ em. (Căn bệnh sốt bại liệt để lại di chứng rất nặng nề cho nhiều trẻ em.)
    • Một số di tật có thể được phát hiện ngay từ khi trẻ mới sinh ra. (Một số dị tật có thể được phát hiện ngay từ khi trẻ mới sinh ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "di tật bẩm sinh": khuyết tật từ lúc mới sinh, không phải do bệnh tật về sau gây ra.

    • Trung tâm chăm sóc trẻ em mắc các di tật bẩm sinh. (Trung tâm chăm sóc trẻ em mắc các dị tật bẩm sinh.)
  • "di tật để lại": di chứng còn sót lại sau một quá trình bệnh .

    • Di tật để lại sau chấn thương sọ não rất khó hồi phục. (Di chứng để lại sau chấn thương sọ não rất khó hồi phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Di chứng (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng phổ biến hơn trong y học để chỉ hậu quả của bệnh tật.

    • Bệnh nhân may mắn không di chứng thần kinh nào. (Bệnh nhân may mắn không di chứng thần kinh nào.)
  • Tật nguyền (danh từ): Chỉ tình trạng khuyết tật nặng, mất hoặc suy giảm nghiêm trọng chức năng cơ thể.

    • Anh ấy sống kiên cường bị tật nguyền từ nhỏ. (Anh ấy sống kiên cường bị tật nguyền từ nhỏ.)
  • Dị tật (danh từ): Thường dùng để chỉ những bất thường về hình thái, cấu trúc cơ thể từ khi sinh ra.

    • Siêu âm có thể phát hiện sớm một số dị tật thai nhi. (Siêu âm có thể phát hiện sớm một số dị tật thai nhi.)
Từ đồng nghĩa
  • Di chứng: Hậu quả, dấu vết còn lại của bệnh.
  • Hậu quả: Kết quả (thường tiêu cực) để lại sau một sự việc, bệnh tật.
  • Tàn tật: Tình trạng bị suy giảm hoặc mất khả năng vận động, lao động.
Các cụm từ liên quan
  • Mắc di tật: Bị khuyết tật, di chứng.

    • Cậu mắc di tậtchân sau một lần ngã xe. (Cậu bị di chứngchân sau một lần ngã xe.)
  • Chữa trị di tật: Điều trị, phục hồi chức năng cho các di chứng.

    • Vật trị liệu giúp chữa trị di tật sau đột quỵ. (Vật trị liệu giúp điều trị di chứng sau đột quỵ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Bệnh tật để lại di tật": Một cách nói phổ biến về hậu quả lâu dài của bệnh.
    • Cần điều trị dứt điểm để bệnh tật không để lại di tật. (Cần điều trị dứt điểm để bệnh tật không để lại di chứng.)